Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **sái** 曬.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
2.
sấy khô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi ra nắng: Sái bị tử (phơi chăn ra nắng); Sái diêm (phơi nước biển làm muối)
2.
Nắng: Nhật sái vũ lâm (dãi dầu)
Etymology: shài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hong lừa cho khô: Sấy tóc; Sấy chè
Etymology: hoả sĩ; sái
Nôm Foundation
phơi nắng, phơi khô dưới ánh mặt trời