Nghĩa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Đơn vị đo diện tích đất. Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một “thưởng” chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một “thưởng”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thưởng (trưa; ban ngày)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Một phần ban ngày (sáng, chiều nhất là trưa): Thưởng phạn (bữa trưa); Thưởng giác (ngủ trưa); Thưởng ngọ (giữa trưa)
Etymology: shǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
buổi trưa, giữa trưa; khoảnh khắc; đơn vị đo đất bằng bảy mẫu 畝, hoặc diện tích có thể gieo trong một ngày
Từ điển phổ thông
1.
ngày
2.
buổi trưa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúc. Khoảng thời gian ngắn. Như chữ Hướng 饟.
Từ ghép2
hướng ngọ•bán thưởng