Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
sáng sủa
2.
thịnh, tốt đẹp
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Sáng sủa. ◎Như: “xương minh” 昌明 sáng láng rõ rệt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhiên hậu hảo huề nhĩ đáo na xương minh long thịnh chi bang, thi lễ trâm anh chi tộc, hoa liễu phồn hoa địa, ôn nhu phú quý hương khứ an thân lạc nghiệp” 然後好攜你到那昌明隆盛之邦, 詩禮簪纓之族, 花柳繁華地, 溫柔富貴鄉去安身樂業 (Đệ nhất hồi) Rồi sau sẽ mang ngươi đến xứ sáng láng thịnh vượng, dòng họ thi lễ trâm anh, chốn hoa cỏ phồn vinh, nơi giàu sang êm ấm, để được an cư lạc nghiệp.
6.
(Danh) Họ “Xương”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Tốt đẹp, đẫy đà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẹp đẽ rực rỡ — Hưng thịnh tốt đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát đạt: Xương thịnh
2.
Dáng hơi gầy: Bộ mặt xương xương
3.
Cây Hv gọi là “Tiên nhân chưởng”: Xương rồng (cactus)
4.
Cụm từ: Ngang xương (không thuận hướng chung)
5.
Phần cơ thể Hv gọi là Cốt: Bộ xương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phần cứng rắn (chứa can-xi) làm bộ khung cho cơ thể người và động vật.
2.
Xương sông: lá cây thuộc họ cúc, có mùi thơm, dùng làm gia vị.
Etymology: C1: 昌 xương
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Chang] (Họ) Xương.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương thịnh (phát đạt)
Nôm Foundation
ánh sáng mặt trời; tốt, đúng đắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xênh xang: Như __
Etymology: C2: 昌 xương
Ví dụ
Ruột dạ [gan lòng] xương thịt rữa (rã) nát tan tác.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b
Học đạo thờ thầy, dọt [lòi ra] xương óc chửa thông [chưa đủ] của báo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
Đá ấy xương, cỏ ấy lông. Trời Nam đứng giữa gọi Nam Công.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
Thời hài thơm xương ngọc đã táng vào chưng bụng cá dưới sông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 13b
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Tóc tơ căn vặn tấc lòng. Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a
Lấy của bắt người quân tệ nhỉ. Xương già da cóc có đau không.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 2b
Bao giờ bánh đúc có xương. Mấy đời dì ghẻ có thương con chồng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 9b
Từ ghép9
xương từ•xương minh•xương long•xương thịnh•xương ngôn•minh xương•lạc xương phá kính•phiền xương•phiền vinh xương thịnh