Nghĩa
cựu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cũ: Cựu y phục; Cựu hoá (đồ cũ; đồ đáng vất đi); Bất niệm cựu ác
2.
Hồi xưa: Cựu đô; Cựu lịch (âm lịch)
3.
Có từ lâu: Cựu án; Cố cựu (chỗ quen biết từ lâu); Cựu ước; Cựu học (thói học hành lối xưa khác với lối Âu Mĩ); Cựu hận tân cừu
4.
Địa danh: Cựu Kim sơn (San Francisco)
5.
Đã hết thời: Cựu học (lối học Hán Nôm ngày xưa ở nước ta); Cựu tư tưởng
Etymology: jiù
Nôm Foundation
cũ, cổ xưa; trước đây, quá khứ
cậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 臼:cậu
Etymology: C2: 舊 → 旧 cựu
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 舊
Ví dụ
Từ ghép1
nhưng cựu