Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Cờ, nay thông dụng dùng chữ **kì** 旗.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cờ: Quốc kì; Kì can (* cán cờ; * cột cờ); Kì thằng (dây kéo cờ); Kì ngữ (ra hiệu bằng cờ: semaphore)
2.
Áo phụ nữ TH cổ cao và xẻ hông hay gọi là Xường xám: Trường sam: Kì bào
3.
Cụm từ: Kì xí [* lá cờ; * lập trường: Kì xí tiên minh: (lập trường tươi sáng; lập trường rõ rệt)]
4.
Cá kìm cờ: Kì ngư
Etymology: qí
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cờ (dùng như 旗).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quốc kì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cá mũi nhọn vây lưng như lá cờ: Cá kìm cờ
2.
Lá cờ: Cờ ai người ấy phất
Etymology: Hv kì; kì