Nghĩa
sưởng
Từ điển phổ thông
1.
mở, tỏ rõ
2.
sàn cao mà bằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoan sưởng (khang trang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khang trang: Khoan sưởng
2.
Hở mui: Sưởng xa (toa xe lửa chỉ có sàn); Sưởng khai (mở toác); Sưởng trước hoài (bộ tâm) (không cài cúc)
Etymology: chǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rộng rãi, thoáng đãng
xưởng
Từ điển trích dẫn