Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Xét, cũng như chữ **khảo** 考.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thi cử: Chủ khảo; Khảo thí; Khảo đề
2.
Xét kĩ: Khảo cổ
3.
Nói về cha mình đã chết: Như táng khảo tỉ
4.
Hạch hỏi; đố: Ngã khảo khảo nễ
Etymology: kǎo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chủ khảo; khảo cổ
Nôm Foundation
kiểm tra, thử nghiệm; điều tra