Nghĩa
Nôm Foundation
mở rộng, phình ra, kéo dài
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở rộng ra — Làm cho lớn lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng: Khuếch tán Khuếch trương; Nham khuếch tán (mụn ăn ruồng)
2.
Làm mạnh thêm: Khuếch âm khí
Etymology: kuò
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giương lớn ra. Giăng rộng ra. Cũng đọc Khoáng.
Từ điển phổ thông
mở rộng ra, nới rộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoác tay nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Choàng hờ: Khoác áo tơi
2.
Cầm tay bá vai: Khoác tay nhau
Etymology: (Hv khoách) (thủ khoá)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoách (xem Khuếch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Khuếch
Etymology: kuò
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giăng rộng ra, giương lớn ra. Cũng đọc Khoắc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huếch hoác, trống huếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tính thiếu kín đáo: Ba hoa huếch hoác
2.
Mở trống trải: Cửa mở huếch hoác
Etymology: Hv khuếch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vứt bỏ: Quẳng đi
Etymology: (Hv thủ quang) (thủ quảng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quẳng đi
Từ ghép7
khuếch âm•khuếch trương•khuếch đại•khuếch thanh•khuếch triển•khuếch sung•khuếch tán