Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ngẩng lên, ngóc lên
2.
nhấc, nâng, khiêng
3.
đánh đòn
Từ điển trích dẫn
Cũng như 抬.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khiêng. Dùng như chữ Đài 抬 — ChẤn Động. Lay động — Nâng cao lên — Đề cử, cất chắc người có khả năng. Cũng gọi là Đài cử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đài thọ; đài thủ (giơ lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giơ lên: Đài thủ
2.
Đề cao: Đả kích biệt nhân, đài cao tự kỉ; Đài cử (đề cao như một ân huệ); Bất thức đài cử (chịu ơn mà không biết quý)
3.
Khiêng: Đài đảm giá (khiêng cáng)
Etymology: tái
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mang, nâng, nhấc lên
Từ ghép2
đài thọ•chằm đài múc nước