Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lố bịch; bồ bịch
Nôm Foundation
đánh vào ngực
Bảng Tra Chữ Nôm
tịch (bẻ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phích
2.
Bẻ: Tịch bổng tử (bẻ bắp ngô)
Etymology: pǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phích lại (phản hồi lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tịch
2.
Bẻ: Phích bổng tử (bẻ bắp ngô)
Etymology: pǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồi phịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng vật nặng sa xuống: Ngồi phịch xuống
Etymology: phích; phiệt
Bảng Tra Chữ Nôm
vích lên
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vếch đầu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vệch vạch