Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗ lược (cướp bóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hay nói dài dòng
2.
Hay gây sự
3.
Suốt lá khỏi cành
4.
Nhẹ thì chỉ trích, nặng thì đòi truất phế; Ai (bộ thủ) liễu nhất đốn lỗ (bị một trận sửa lưng)
Etymology: lu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢭰:nhổ
Etymology: F2: thủ 扌⿰魯 → 鲁 lỗ