Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
họ Chí
2.
thành thật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất. Lắm — Mạnh mẽ — Tin thật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chí tình; chí súng vào đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thật lòng: Thành chí
2.
Tiếng gõ: Chí chát
3.
Rất
4.
Bấu nhẹ: Chí vào tai
5.
Trẻ ồn ào: Chí choé
6.
Cho tới: Chí cuối
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chân thành, ấm áp, thân mật; họ
Từ ghép3
bộp chộp•chí hữu lương bằng•chộp lấy