Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gõ, đánh — Lay, lắc cho rung.
Nôm Foundation
đánh (chuông hoặc trống)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拥:ruồng
Etymology: F2: thủ 扌⿰從 tuồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trống toang: lộ hết ra, trơ ra không gì che đậy nữa.
Etymology: F2: thủ 扌⿰從 tùng
Ví dụ
Từ ghép1
thong thả