Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
lau, chùi, xoa
2.
ấn bằng ngón tay
3.
chìm ngập
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Ấn bằng ngón tay
3.
Chìm ngập.
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dìm xuống nước — Dùng ngón tay mà ấn xuống.
Nôm Foundation
lau sạch; ấn xuống bằng khớp; ngâm; (Quảng Đông) tìm kiếm, tìm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xông vào, tràn vào một lượt.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng nuốt vật ăn mà kêu trong cổ.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ắt, thật.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng kêu trong bụng, tiếng kêu heo.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bộ mạnh mẽ.
Từ ghép1
ùn ùn