Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Nắm chặt, bóp chặt, chẹn, cũng như chữ **ách** 扼.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nắm chặt: Ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
Etymology: è
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nắm chặt, chẹn lại (dùng như 扼).
Nôm Foundation
chiếm lấy
Từ ghép1
ách hàng phụ bối