Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khép cửa; khép tội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghép tội: Khép án tử hình
2.
Lễ phép rụt rè: Khép nép
3.
Đóng lại mà không chốt chặt: Khép hờ
Etymology: (Hv khiếp) (thủ khiếp) (thủ khứ; tráp) (thủ kiếp; thủ khiết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây khế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiết (đóng cho chặt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đóng sâu cho chặt: Tại tường thượng tiết đinh tử (đóng đanh vào tường)
Etymology: xiē