Nghĩa
khai
Từ điển phổ thông
lau, chùi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay mà phủi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
day dứt; day mắt, day huyệt
giai
day
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khải can tịnh (chùi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỉ tay xỉa xói.
Etymology: F2: thủ 扌⿰皆 giai
khải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khai thác thiên hạ: Khải du (dầu)
2.
Chùi: Khải can tịnh
Etymology: kāi
Nôm Foundation
lau chùi; phủi bụi