Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giụm các ngón tay: Ai nắm tay đến tốỉ
2.
Lượng bàn tay cầm được: Nắm xương tàn
3.
Động tác như nắm: Nắm lấy cơ hội; Nắm vững tình hình
Etymology: (Hv niệp)(thủ nam)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
nắm tay, cầm nắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
như nen (như nêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chêm vào chỗ hở: Nen cho chặt
Etymology: (thủ niên)(thủ nam)
Nôm Foundation
(Hán-Việt) đo khoảng cách bằng ngón cái và ngón trỏ hoặc ngón giữa duỗi ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢬧:nêm
Etymology: F2: thủ 扌⿰南 nam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nêm cán cuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm nên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghĩa như Nen* , Nêm* : chèn chặt: Nên cán cuốc
Etymology: Hv thủ nam
Ví dụ
Từ ghép3
ném bom•ném thia lia•quăng ném