Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đẩy
2.
đấm
3.
lựa chọn, chọn lọc
4.
nhường cho
5.
tìm tòi
Từ điển trích dẫn
10.
§ Còn đọc là “suy”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng tay mà đẩy tới trước. Cũng đọc Thôi — Trừ bỏ — Từ chối — Dời đổi — lựa chọn — Tiến cử người tài — Tìm tòi — Từ điều này mà nghĩ ngợi để biết ra điều kia. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cứ trong mộng triệu mà suy, phận con thôi có ra gì mà sau «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt tỉa: Suy đầu
2.
Từ nhiều trường hợp luận nguyên tắc: Loại suy; Suy đoán
3.
Còn âm là Thôi
4.
Đẩy về phía trước: Suy lực; Suy xa; Bả môn suy khai (đẩy cửa); Suy đảo; Suy phiên (đánh đổ)
5.
Đề cao thêm: Suy tôn; Suy sùng
6.
Xay: Suy điểm bạch miến (xay ít bột mì)
7.
Bầu người làm việc: Suy cử
8.
Đẩy đi: Bả trọng đảm tử suy cấp nhân gia (đổ trách nhiệm cho người); Suy trần xuất tân (bỏ cũ đi, đem mới ra; bới cũ mà tìm ra cái mới)
Etymology: tuī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đoán định, luận giải.
Etymology: A1: 推 suy
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đẩy, tống ra; tiến lên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
suy nghĩ, suy xét, suy bì
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðẩy lên.
4.
Khước đi, từ thôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay mà đẩy. Đáng lẽ đọc Suy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hồi: Làm một thôi rồi nghỉ
2.
Thay vì “mà thôi”: Cũng thế thôi
3.
Dứt hoạt động: Thôi đi làm; Thôi đủ rồi
4.
Không gọn: Lôi thôi
5.
Kêu tiếc rẻ: Ôi thôi!
6.
Màu sắc tan ra nước
Etymology: (Hv suy; thôi)(thủ thôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thôi nhường: nhường để người khác.
Etymology: A1: 推 thôi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thôi đủ rồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ (Hv Thoa) bọc quanh suốt chỉ: Gieo thoi bởi chẳng giữ giàng (sự tích Tạ Côn sỡm sờ bị người con gái ném thoi mà gẫy răng)
2.
Đấm bằng tay (tiếng bình dân): Thoi cho một quả
3.
Hơi tàn: Thoi thóp
Etymology: thoa; thôi; thôi
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất mát: Bị thiệt thòi quá nhiều
2.
Lòi ra: Thòi đuôi
Etymology: (Hv suy; thôi)(khẩu ½ tồi; thôi)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thòi đuôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm: Tìm tòi
2.
Chồi lên: Tòi lên
Etymology: (Hv suy: TH tui)(đồi; tồi; toát)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tìm tòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu người lại để đi vào chỗ chật, chỗ sâu…: Chui qua hàng rào; To đầu khó chui; Chui xuống lỗ (chết)
2.
Kín đáo trộm vụng: Con bài chui
3.
Chỗ ở hẹp: Ở chui rúc
Etymology: (Hv đôi)(xuyên lôi; suy)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chui rúc, chui nhủi, chui vào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùi dắng: vẻ hấp tấp, không đàng hoàng.
Etymology: C2: 推 thôi
Ví dụ
Từ ghép62
suy tưởng•suy nguyên•suy thoái•suy uỷ•suy lai suy khứ•suy trần xuất tân•suy tị•suy tư•suy hiền nhượng năng•thôi tiến•suy đoán•suy cử•suy tôn•suy trắc•suy di•suy phục•suy đảo•thôi trì•suy thác•suy bộ•suy toán•suy ba trợ lan•suy tâm•suy tâm trí phúc•thôi từ•suy nghĩ•suy ba•thôi tuyển•suy lý•suy chuyển