Nghĩa
xả
Từ điển phổ thông
1.
vứt bỏ
2.
bỏ đi, rời bỏ
3.
bố thí
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buông tay ra, không nắm giữ lại nữa — Bỏ đi, không cần nữa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghỉ một lúc: Xả hơi
2.
Đổ đi: Xả rác
3.
Giặt sạch vết bẩn: Xả quần áo; Xả tóc
4.
Từ đệm sau Rủa*
5.
Ngừng theo đuổi: Bất xả (quyết chí); Xả bản trục mạt (bỏ điểm cốt yếu mà lo chuyện vặt); Xả cận cầu viễn
6.
Xem Xá (shè)
7.
Hi sinh: Xả thân; Xả kỉ; Xả mệnh; Xả tử vong sinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vứt đi, lìa bỏ.
Etymology: A1: 捨 xả
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xả thân; bất xả (quyết chí)
sả
Nôm Foundation
bỏ, vui lòng cho; bố thí
Ví dụ
Từ ghép30
xả tử•xả bất đắc•xối xả•xả kiên•sả bất đắc hài tử sáo bất trụ lang•sả bản trục mạt•sả thân cầu pháp•xả sinh•xả sĩ•xả khí•xả súng•xả đắc•sả kỉ cứu nhân•xả láng•sả chảnh tùng da•xả kỷ vị nhân•sả kỉ vị công•sả sanh vong tử•xả mệnh•xả thân•xả đoản•nan sả nan li•nan sả nan phần•bất xả•cát xả•thi chúc sả phạn•khiết nhi bất sả•thiện tài nan sả•nan phần nan sả•ỷ ỷ bất sả