Nghĩa
Từ điển phổ thông
bưng, mang
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bưng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng hai tay mà bê, bưng.
Từ điển phổ thông
nâng bổng, nhấc bổng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vút cao: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng
2.
Nịnh bợ: Xuy bổng; Bổng thượng thiên (phỉnh quá mức); Bổng trường (thuộc đoàn hoan hô); Bổng xú cước (liếm gót giày)
3.
Bưng đồ, vục nước... bằng hai tay
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhấc bổng lên
Nôm Foundation
giữ bằng hai tay
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Phụng 奉.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồng bế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tay bưng: May ra khi đã tay bồng tay mang
Etymology: (Hv bổng) (thủ bồng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bế, ẵm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰棒 → 奉 bổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đeo, mang.
Etymology: F2: thủ 扌⿰奉 phụng | C2: 捧 bổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bật đầu ngón tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰奉 phụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lén lút, không đàng hoàng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰奉 phụng
Ví dụ
Từ ghép8
phủng hịch•phủng phúc đại tiếu•bồng bế•phủng phúc•ẵm bồng•tây tử phủng tâm•xuyết đồn phủng thí•hồ xuý loạn phủng