喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
捚
U+635A
10 nét
Nôm
lái
切
Nghĩa
lái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Điều khiển tàu thuyền vận hành.
Etymology: F2: thủ 扌⿰里lý
Ví dụ
lái
(1)
屡
蜆
蜂
𱥯
𣅶
合
散
干
㳥
𩙌
𦋦
𢬣
捚
凭
Lũ kiến ong mấy lúc hợp tan. Cơn sóng gió ra tay buồm lái vững.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 9b