Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tróc nã, tìm bắt. ◎Như: “tập bộ” 緝捕 lùng bắt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Như hữu nhân tàng nặc phạm nhân tại gia túc thực giả, sự phát đáo quan, dữ phạm nhân đồng tội. Biến hành lân cận châu phủ, nhất đồng tập bộ” 如有人藏匿犯人在家宿食者, 事發到官, 與犯人同罪. 遍行鄰近州府, 一同緝捕 (Đệ tam thập nhất hồi) Nếu có người chứa chấp tội phạm trong nhà cho ăn cho ở, quan mà biết được, sẽ cùng chịu tội với phạm nhân. Truyền khắp các châu phủ lân cận cùng nhau lùng bắt.
3.
(Động) Trưu tầm, sưu tầm.
5.
(Danh) Họ “Bộ”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Di chuyển sát đất: Vật bò sát; Bò lê bò càng
Etymology: (Hv bà) (túc ½ bộ; túc bồ)
Bảng Tra Chữ Nôm
bủa lưới; bủa vây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung lưới: Bủa vây
Etymology: (Hv bổ) (miên bố; miên bổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giăng lưới ra mà vây bắt.
Etymology: F2: thủ 扌⿰甫 phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bủa vây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bù lại: Cho bõ ghét; Bõ công cha mẹ; Bõ công trang điểm; Chẳng bõ (không bù được sự thiệt hại)
2.
Kẻ bảo lãnh: Bõ nuôi
3.
Đầy tớ già
Etymology: (thủ ½ bổ; bổ; bộ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哺:bõ
Etymology: F2: thủ 扌⿰甫 phủ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bõ công; chẳng bõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bố ráp (tìm bắt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tìm bắt: Bố ráp
Etymology: Hv bổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xa lìa, không theo nữa.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 補 → 甫 bổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỗ tay: lòng hai bàn tay đập đập vào nhau thành tiếng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰甫 phủ
Ví dụ
Từ ghép27
bộ nã•bộ ngư•bổ phong•bộ tróc•bộ hoạch•bổ củi•bổ dăng chỉ•bộ phu•bổ dịch•bộ thực•bổ ảnh•bộ ảnh nã phong•bổ nhoài•bổ phúng tróc ảnh•bổ chửng•truy bổ•tỷ bổ•câu bộ•ngã bổ chửng•tuần bổ phòng•đâu bổ•đãi bộ•sưu bộ•quặc bổ•bãm bổ•tản võng bổ phúng•yểm mục bổ tước