Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khêu đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao gầy: Lêu khêu
2.
Khích: Khêu giận
3.
Rút cao: Khêu đèn
Etymology: (Hv khiêu) (khiêu; thủ khâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 丘:khêu
Etymology: F2: thủ 扌⿰丘 khâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khua (khoa) chân múa tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuôn ở nón (quen gọi là nón thượng) khít với đầu: Khua nón
2.
(Nói) khéo: Khua môi múa mép
3.
Múa (khoa): Khua tay múa chân
4.
Vung tay gõ hay gỡ: Khua chiêng gõ mõ; Khua mạng nhện
Etymology: (Hv thủ khâu) (thủ khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gõ, đập khiến vật phát ra âm thanh.
Etymology: F2: thủ 扌⿰丘 khâu
Ví dụ
Hằng khêu đèn hái hoa, thờ phụng thầy cung kính ghín có nết.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2b
Từ ghép2
khua khoắng•khua mái chèo