Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bôi, xoa
2.
trát
3.
vòng qua
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Xoa, thoa, bôi. ◎Như: “mạt dược” 抹藥 bôi thuốc, “mạt phấn” 抹粉 thoa phấn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi” 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoa, Thoa — Chùi đi — Che đậy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạt tường (trát hồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Mạt (ma; mò)
2.
Lau: Mạt bố (giẻ lau)
3.
Cất xuống thấp: Bả mạo tử mạt hạ lai (cất mũ)
4.
Xem Mạt (mo; mò)
5.
Trát hồ: Mạt tường; Mạt hôi công (thợ hồ)
6.
Đi qua không vào: Mạt quá lâm tử (né cánh rừng)
7.
E lệ ngại ngùng: Mạt bất khai
8.
Xem Mạt (ma; mo)
9.
Bôi: Miến bao thượng mạt điểm quả tương (bôi mất lên trái cây)
10.
Quệt sạch: Mạt nhãn lệ
11.
Gạc bỏ: Mạt bột tử (tự cắt cổ chết); Mạt hắc (bôi đen: làm mất thanh danh); Mạt trạo từ đái thượng đích lục âm (xoá tiếng ghi vào băng)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bôi, áp dụng, lau, xóa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẽ: Nào ai mạc mặt, nào ai gọi hồn (Thơ Lí bạch nói: khó vẽ nét mặt lính thú nhớ nhà, phương chi họ có chết thì ai vẽ mặt họ được?)
Etymology: mạc; mạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bòn nhặt những thứ rơi vãi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰末 mạt | C2: 抹 mạt
Ví dụ
Từ ghép12
mạt bất hạ kiểm•mạt du•mạt sát•mạt sát•mạt hung•đồ mạt•đồ mạt•ngật càn mạt tịnh•đồ chỉ mạt phấn•quải loan mạt giốc•nung trang diễm mạt•đạm trang nung mạt