Nghĩa
Từ điển phổ thông
đè, nén
Từ điển trích dẫn
11.
(Động) Bày tỏ ý kiến.
14.
(Liên) Hoặc là, hay là. § Cũng như: “hoặc thị” 或是, “hoàn thị” 還是. ◇Luận Ngữ 論語: “Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh, cầu chi dư ức dữ chi dư?” 夫子至於是邦也, 必聞其政, 求之與抑與之與? (Học nhi 學而) Thầy đến nước nào cũng được nghe chính sự nước đó, (như vậy) là thầy cầu được nghe đấy ư hay là được cho nghe đấy ư?
16.
(Liên) Nhưng mà. § Cũng như: “đãn thị” 但是, “nhiên nhi” 然而. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhược thánh dữ nhân, tắc ngô khởi cảm; ức vi chi bất yếm, hối nhân bất quyện, tắc khả vị vân nhĩ dĩ hĩ” 若聖與仁, 則吾豈敢; 抑為之不厭, 誨人不倦, 則可謂云爾已矣 (Thuật nhi 述而) Như làm bậc thánh và bậc nhân thì ta há dám; nhưng mà làm mà không chán, dạy người không mỏi mệt, ta chỉ có thể gọi được như vậy mà thôi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay đè xuống — Đè nén — Bị đè nén. Td: Oan ức — Hoặc giả ( tiếng dùng để chuyển tiếp lời nói ).
Bảng Tra Chữ Nôm
ậm ực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồn nản: Ức uất
2.
Hãm lại; Đè xuống: Ức chỉ: Ức chế; Ức cường phù nhược
3.
Liên từ cổ văn “hay là”; kim văn: “Hoặc”
4.
Áp chế; ăn hiếp: Ức hiếp kẻ yếu
5.
Bực tức: Ấm ức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Oan ức: nỗi bực tức vì bị oan uổng.
2.
Ấm ức: bực tức vì bị áp đặt, đè nén.
3.
Uất ức: nỗi căm phẫn vì bị hàm oan, bị xử tệ.
Etymology: A1: 抑 ức
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Dằn ép, đè nén, dìm xuống
2.
(văn) (lt) Hoặc, hay là, song, nhưng, mà: 南方之強與?北方之強與?抑而強與? Đó là sức mạnh của phương nam? Đó là sức mạnh của phương bắc? Hay là sức mạnh của nhà ngươi? (Trung dung). 【抑或】ức hoặc [yìhuò] (văn) Hoặc, hay là;【抑亦】ức diệc [yìyì] (văn) a. (Không chỉ...) mà còn; b. Hay là: 仲子所居之室,伯夷之所築與?抑亦盜蹠之所築與? Nhà của Trọng Tử ở, là do ông Bá Di cất ư? Hay là do Đạo Chích cất? (Mạnh tử).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ấm ức, ức chế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng nuốt nhanh gọn vật gì.
Etymology: C2: 抑 ức
Nôm Foundation
đè nén, kiềm chế; hạn chế, cản trở
Ví dụ
Ấm ức lòng xuân từ nẻo ấy. Tỏ tường sự nguyệt mới từng đây.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 48b
Nể ngươi từ ấy phận yên. Song thương oan ức mà đền chút phân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 96b
Từ ghép12
ức thả•uất ức•ức hiếp•ức bách•ức trai thi tập•ức uất bất bình•ấm ức•ức chế•oan ức•át ức•uất ức•phù nhược ức cường