Nghĩa
thẩm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay mà đẩy.
đem
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đem đi; đem đến; đem theo
Nôm Foundation
tát nước, múc nước
đâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giã: Đâm trầu; Đâm gạo
2.
Châm bằng vật nhọn: Đâm bị thóc chọc bị gạo (xúi bẩy cả hai bên)
3.
Đưa vào: Đâm đơn kiện; Đâm đầu vào chỗ chết
4.
Bắt đầu: Đâm chán; Đâm khùng; Đâm nghi; Đâm mầm; Đâm bông (* nở hoa; Lửa lựu lập loè đâm bông * chọc tức)
5.
Thả cho vọt đi: Đâm diều; Đâm lao phải theo lao (đã trót làm phải tiếp tục)
Etymology: (thủ ½ đam)(½ đam đao)(đao thủ ½ đam)(thủ trầm; đảm)(kim ½ đam)(kim châm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng gươm dao hoặc vật có mũi nhọn mà chọc, chích xuyên vào.
Etymology: C2: 抌 đam
đăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đăm chiêu, đăm đăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo ngại: Đăm chiêu
2.
Xem kĩ: Đăm đăm
Etymology: (Hv đam)(Nôm đem)
đấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đánh đấm; đấm lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh bằng tay nắm: Cố đấm ăn xôi; Đem chuông đi đấm nước người
2.
Nắm tay đánh nhẹ để trị liệu: Đấm lưng
3.
Đút tiền (tiếng bình dân): Đấm mõm bằng một lạng vàng
Etymology: (thủ ½ đam)(thủ lẫm)
Ví dụ
Từ ghép3
đánh đấm•đấm lưng•đấm đá