Nghĩa
hột
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo lê. Kéo đi — Đào sâu xuống — Rối loạn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lặt vặt, lượm lặt
lặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trước sau không cùng một điệu: Ăn nói lặt lẹo
2.
Tỉa: Lặt rau
3.
Không đáng kể: Lặt vặt
4.
Nhặt: Lượm lặt
Etymology: (Hv thủ nhật)(thủ lật; lật cự)(thập)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhặt lấy
vớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chém ngược lên
2.
Gỡ cho khỏi hư hỏng: Cứu vớt kẻ trầm luân
3.
Phần thêm vào: Nói vớt mấy câu để chữa thẹn
4.
Đem ra khỏi nước: Vớt bèo; Vớt váng mỡ
Etymology: (Hv thủ viết; thủ việt) (thủ việt; thuỷ việt)
Nôm Foundation
đào; xuyên qua; xẻ
nhặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vớt vát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượm từng lượng nhỏ: Nhặt củi; Nhặt cỏ; Năng nhặt chặt bị
2.
Lượm từ nhiều nơi: Nhà báo khéo nhặt tin
3.
Chọn lựa thứ tốt: Nhặt rau; Nhặt đỗ
4.
Khắc khổ: Nhiệm nhặt (tiếng cũ)
5.
Tằn tiện: Sẻn nhặt
Etymology: (Hv nhật)(thủ nhật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lượm, lặt lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰日nhật
Ví dụ
nhặt
Lời quê nhặt góp dông dài. Mua vui cũng được một vài trống canh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 68b
Xin bác từ rày đừng cóp (góp) nhặt. Lại thêm dại mặt với đàn ngông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3a
Thạch Sanh nhặt lấy cung tên, rồi xách đầu xà vương về.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 13b
Nhặt từ đồng kẽm còn sang trọng gì. Mà em bắc bậc kiêu kỳ.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 167a
Từ ghép5
năng nhặt chặt bị•nhặt nhạnh•góp nhặt•cóp nhặt•mót nhặt