Significations
Từ điển phổ thông
nâng đỡ, giúp đỡ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp đỡ.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
hùa theo, vào hùa
2.
vào vùa với nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mặc dù: Phù bệnh (dù đang đau ốm)
2.
Giúp: Phù trì; Phù trợ
3.
Vịn lấy: Phù trước lan can thượng lâu (vịn bao lơn lên lầu)
4.
Giơ tay đỡ: Nễ phù trước điểm thê tử (anh đỡ cái thang cho vững); Hộ sĩ phù khởi thương viên (y tá đỡ kẻ bị thương)
5.
Cụm từ: Phù tang (* phương đông; * tên TH gọi nước Nhật)
Etymology: fú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trợ giúp, dìu đỡ.
Etymology: A1: 扶 phù
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Một thứ động tác làm lễ vái của phụ nữ (thời xưa).
9.
(Danh) Cái thẻ dùng để đánh đầu hồ (thời xưa).
11.
(Danh) Họ “Phù”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hùa: Vào vùa với nhau
Etymology: thổ vu; phù
Nôm Foundation
hỗ trợ, giúp đỡ; bảo vệ; nắm giữ
Bảng Tra Chữ Nôm
phò vua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Phù
2.
Nhận ai làm vua của mình: Phò vua cũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp rập, ủng hộ.
Etymology: A2: 扶 phù
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phù trì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bù trì: chăm nom, nuôi nấng.
Etymology: A2: 扶 phù
Exemples
Ngự sử mai hai hàng chầu rập. Trượng phu tùng mấy trạnh [cội cành] phò (phù) quanh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Tôi gìn ngay phò (phù) rập chúa. Con lấy thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Trước có kẻ quát, sau có người phò [tiền hô hậu ủng], mềm đỏ [cành mềm hoa đỏ] rẫy đường.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 45b
Mots composés30
phù chảnh áp da•phù thực•phò tá•Phù Đổng•phù dưỡng•phù cung•phù trợ•phù dực•phù trì•phù lưu•phù chảnh•phù huề•phù nguy tể khốn•phù nghĩa•phù tang•phù dao•phù thủ•phù trúc•phù nguy•phù tang•phù tửu•phù nhược ức cường•phù kê•phù tá•phò vua•khuông phù•sừ cường phù nhược•tể khốn phù nguy•tể nguy phù khốn•lạn nễ phù bất thượng tường