Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cánh cửa
2.
cái quạt
Từ điển trích dẫn
3.
Một âm là “thiên”. (Động) Quạt. § Cũng như “thiên” 煽.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phe phẩy: Phiến hoả
2.
Xúi bẩy: Phiến âm phong (ngầm xui); Phiến hoặc nhân tâm
3.
Cái quạt: Điện phiến
4.
Tấm mỏng: Môn phiến (tấm cửa)
5.
Từ giúp đếm vật lớn mà không dầy: Phiến gỗ
6.
Làm mau cho xong: Phiên phiến
7.
Mạo tự giúp đếm các tấm mỏng: Nhị phiến môn (hai tấm cửa)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
làm phiên phiến
Nôm Foundation
quạt; tấm cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiên (cái quạt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dược thảo asparagus lucidus: Thiên môn đông
2.
Tấm mỏng: Môn thiên
3.
Từ giúp đếm mấy vật mỏng: Nhất thiên môn (một tấm cửa)
4.
Tấm vách: Bức thiên
5.
Cái quạt: Điện thiên; Thiên bối (sò có vỏ hình quạt)
Etymology: shàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ khi phất phẩy thì cho hơi mát. Sử dụng cái đó.
Etymology: B: 扇 phiến
Ví dụ
Từ ghép16
phiến mã•phiến dụ•phiến động•phiến hình•phiến dương•phiến hoặc•phiến loạn•chướng phiến•ba phiến•yêu phiến•chiếp phiến•bồ phiến•điện phiến•quỳ phiến•vũ phiến•hoàn phiến