意義
hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kịch: Khứ khán hí; Hí pháp (thuật lừa mắt khán giả); Hí đài (sân khấu); Hí hước (giễu); Hí trang (áo diễn kịch); Mã hí (xiệc: circus)
2.
Trêu chọc: Hí lộng
3.
Chơi vui: Nhị long hí cầu
4.
Yêu đương: Hú hí
5.
Cặm cụi: Hí hoáy
6.
Đắc chí lối con nít: Hí hửng; Hí hởn
7.
Nhé (tiếng Trung)
8.
Mở hé: Hi hí con mắt
9.
Tiếng ngựa: Ngựa hí
10.
Tiếng trẻ cười: Hi hí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ti hí: hai mí mắt gần giáp nhau, không mở to ra được.
Etymology: C1: 戲 hý
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hí hoáy; hú hí
Nôm Foundation
kịch, tuồng
hý
Từ điển phổ thông
1.
đùa nghịch
2.
tuồng, kịch, xiếc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui chơi. Td: Du hí — Trò chơi diễu cợt.
hô
hi
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắt mở hi hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc nhỏ và dai: Khóc hi hi
2.
Mở không hết cỡ: Hi hí mắt lươn
3.
Cười nhút nhát rụt rè: Cười hi hí (giggle)
Etymology: Hv hi; hi
huy
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
hé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng than chờ sự đồng tình: Nóng quá hé?
2.
Mây trời mở ra: Trời hé nắng
3.
Mở: Không hé môi; Hoa hé nở
Etymology: Hv hí; hí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khẽ chiếu sáng.
2.
Khẽ mở, không mở ra hẳn.
Etymology: C2: 戲 hý
範例
hí
hé
Ngươi Nhược Chân xa chưng chốn khác, hé rèm trộm xem, vắng chẳng thửa thấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 37a
組合詞28
hí phận•hí ngôn•hí hước•hí lộng•hí sát•hí khúc•hí sái•hí viện•hí pháp•hí đầu•hí kịch•cục hí•kinh hí•bả hí•nhi hý•he hé•nhi hí•bí hí đồ•băng hí•ảnh hí•du hí•nhã hý•đạp băng hí•xướng đối đài hí•phùng tràng tác hí•thị đồng nhi hí•nã thủ hảo hí•tam cá nữ nhân nhất đài hí