Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hí hoáy; hú hí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kịch: Khứ khán hí; Hí pháp (thuật lừa mắt khán giả); Hí đài (sân khấu); Hí hước (giễu); Hí trang (áo diễn kịch); Mã hí (xiệc: circus)
2.
Trêu chọc: Hí lộng
3.
Chơi vui: Nhị long hí cầu
4.
Mở hé: Hi hí con mắt
5.
Cặm cụi: Hí hoáy
6.
Tiếng trẻ cười: Hi hí
7.
Nhé (tiếng Trung)
8.
Đắc chí lối con nít: Hí hửng; Hí hởn
9.
Tiếng ngựa: Ngựa hí
10.
Yêu đương: Hú hí
Nôm Foundation
vở kịch, buổi biểu diễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hô (tiếng than)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng than
Etymology: hu) (cổ văn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 戲
Compound Words5
hí viện•hí sái•hí lộng•bả hí•kinh hí