Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đồ binh khí
2.
rợ (chỉ những tộc phía Tây Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Phiếm chỉ dân tộc thiểu số ở phía tây Trung Quốc.
7.
(Danh) Họ “Nhung”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Võ khí dùng trong quân đội — Chỉ quân đội — Thuộc về quân đội. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Nước thanh bình ba trăm năm cũ, áo nhung trao quan vũ từ đây « — Xe dùng vào việc đánh trận — Việc chiến tranh — To lớn — Tên giống dân thiểu số ở phía tây Trung Hoa.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhong nhóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rợ xưa sống ở phía Tây TH: Tây nhung
2.
Việc binh (cổ văn): Nhung trang; Đầu bút tòng nhung (vứt bút lo việc binh)
Etymology: róng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Binh khí. Áo nhung: tức chiến bào, áo của người ra trận mặc.
Etymology: A1: 戎 nhung
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cao nhòng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhông nhông
Bảng Tra Chữ Nôm
nhỏng nhẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
công việc xong rồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm nũng: Nhỏng nhẻo; Nhỏng nhảnh
Etymology: Hv nhung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không gặp trục trặc: Xong xuôi
2.
Hết, tới hồi kết thúc: Công việc xong rồi
Etymology: Hv nhung; xung
Nôm Foundation
vũ khí, trang bị; việc quân sự.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhởn nhơ: Chạy nhong ngoài đường
2.
Tiếng nhạc: Nhong nhong ngựa ông đã về
3.
Từ đi trước Nhóng* tả nỗi mong mỏi: Nhong nhóng đợi chờ
Etymology: (Hv nhung)(kim nhung)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhung (đồ binh khí): binh nhung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhùng nhằng: dính líu, khó dứt ra được.
Etymology: C2: 戎 nhung
Ví dụ
Từ ghép23
nhung phục•nhung nhúc•nhung mã sanh nhai•binh nhung•nhung nhăng•nhung y•nhung an•nhung hàng•nhung thủ•nhung công•nhung mạc•nhung cơ•nhung trang•nhung xa•nhung trướng•nhớ nhung•nhung khí•đổng nhung•ngự nhung•bằng nhung•binh nhung tướng kiến•hỗn nhung•đầu bút thung nhung