意義
Từ điển phổ thông
1.
sợ oai, sợ uy
2.
uy hiếp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Sợ nép, bị oai thế đè nén làm cho mất cả khí phách gọi là nhiếp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất sợ hãi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
nhiếp (sợ nép mình)
2.
phập phồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sợ nép một bề
Etymology: shè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo sợ: Phập phồng
2.
Dáng tim bóp: Quả tim phập phồng
Etymology: (Hv tâm nhiếp)(tâm tập)
Nôm Foundation
sợ hãi, lo lắng, khiếp đảm
組合詞2
nhiếp phục•chấn nhiếp