Nghĩa
Từ điển phổ thông
bơ phờ, phờ phạc, thoi thóp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Yêm 懕.
Bảng Tra Chữ Nôm
yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mới ốm dậy còn yếu: Yêm yêm
Etymology: yān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ướm hỏi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 厌:ướm
Etymology: F2: tâm 忄⿰厭 yếm
Nôm Foundation
yếu ớt; bình tĩnh, yên tĩnh
Ví dụ
Từ ghép3
ướm áo•ướm hỏi•yêm yêm