Significations
Từ điển phổ thông
sợ, nhút nhát
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mềm yếu. Yếu đuối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhu nhược
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Hèn yếu. Có khi đọc là chữ nhu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhầy nhụa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhát hèn: Nhu nhược
Etymology: nuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Non gan, hèn yếu, hèn nhát.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhú lên
Bảng Tra Chữ Nôm
nhọ mặt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhụ (nhu: nhát, hèn yếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhớp và dẻo: Bùn nhầy nhụa
Etymology: Hv tâm nho
Nôm Foundation
yếu ớt, nhút nhát, hèn nhát
Mots composés2
noạ phu•nhu nhược