Nghĩa
Từ điển phổ thông
thương nhớ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thương xót.
2.
Lo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Mẫn 愍.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồn (cổ văn)
2.
Thương xót: Kì tình khả mẫn (tình cảnh y rất đáng thương)
Etymology: mǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ưu thời mẫn thế
Nôm Foundation
thương xót, đồng cảm, đau buồn
Từ ghép2
căng mẫn•liên mẫn