Nghĩa
khế
Từ điển phổ thông
nghỉ ngơi
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khệ nệ
khị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dỗ làm bậy: Dụ khị
Etymology: Hv khệ
Nôm Foundation
nghỉ ngơi
khệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dụ khị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghỉ: Khệ tức; Tiểu khệ (nghỉ một lát)
2.
Dáng giệnh giạng (vì mang nặng): Khệ nệ
Từ ghép1
khệ nệ