Nghĩa
cần
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo lắng cực khổ — Gấp rút — Thành thật.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Dũng khí.
cận
Từ điển phổ thông
1.
lo lắng
2.
chỉ, gần gần, ngót
3.
dũng khí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ có — Một âm khác là Cần.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chỉ, gần gần, ngót.
cỡn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đòi tình: Động cỡn
2.
Ngắn tới mức khó coi: Cũn cỡn
Etymology: (Hv tâm ½ cẩn)(hạn; kim can)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cũn cỡn; động cỡn; nhảy cỡn
đỏng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đỏng đà đỏng đảnh
cỡm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kệch cỡm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiểu cách: Kịch cỡm
2.
Xem Cợm*
Etymology: Hv tâm ½ cẩn
Nôm Foundation
dũng cảm; cẩn trọng; buồn bã
ngẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngố: Ngớ ngẩn
2.
Thờ thẫn: Ngẩn ngơ
Etymology: (Hv cấn; ngân)(thản; cẩn; tâm ½ cẩn)
Từ ghép6
cần khẩn•ngơ ngẩn•kệch cỡm•cần khổ•cần thiết•ngớ ngẩn