Nghĩa
Từ điển phổ thông
buồn bã
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nỗi buồn lo, lòng đau thương. ◎Như: “li sầu” 離愁 nỗi buồn chia li, “hương sầu” 鄉愁 lòng buồn nhớ quê hương. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng” 卻看妻子愁何在, 漫卷詩書喜欲狂 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Được thấy vợ con, buồn lo còn đâu nữa? Cuốn vội sách vở, vui mừng muốn điên cuồng.
2.
(Động) Buồn lo, đau thương, ưu lự, bi thương. ◇Thôi Hiệu 崔顥: “Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu” 日暮鄉關何處是, 煙波江上使人愁 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn. Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sầu, lo, buồn thảm.
2.
Kêu thương, thảm đạm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn rầu — Lo buồn — Buồn thảm. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khúc đầu Tư Mã Phượng cầu, nghe ra như oán như sầu phải chăng «.
Bảng Tra Chữ Nôm
càu ràu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nẫu: Gặp mưa to rau sầu hết
2.
Đau lòng: Sầu khổ (hơi khác nghĩa Hv)
3.
Lo lắng: Bất sầu ngật bất sầu xuyên (không phải lo ăn lo mặc); Sầu dong (có dáng lo); Sầu khổ (lo rối lên); Sầu muộn (xuống tinh thần); Sầu thương (lo buồn)
4.
Trái durian (Hv Lựu liên); Nôm: Sầu riêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buồn rầu, lo nghĩ.
Etymology: A1: 愁 sầu
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Lo nghĩ, lo lắng
4.
Đau đớn, đau buồn.
Bảng Tra Chữ Nôm
rầu rĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Rau cỏ...) nát không tươi: Rầu rầu ngọn cỏ
2.
Buồn, đau lòng: Rầu lòng cha mẹ
Etymology: (Hv sầu; dầu* )(khẩu triều)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
u sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xầu bọt mép (phun bọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng bực bội: Bàu xàu
2.
Nhàu: Hoa đã xàu
3.
Xều bọt: Xàu bọt
Etymology: Hv sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phun bọt: Xầu bọt mép
Etymology: Hv sầu
Nôm Foundation
lo lắng; lo âu, bận tâm
Ví dụ
Sầu nặng Thiếu Lăng biên đã bạc. Hứng nhiều Bắc Hải chén chưa không.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19b
Từ binh Lương loạn đến nay. Dân sầu chinh chiến, người rầy nước non.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 41a
Bóng cờ tiếng trống xa xa. Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2a
Làm chi thắc mắc thêm sầu. Chim còn đón gió, rồng hầu đợi mưa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Từ ghép57
sầu tố•sầu mộng•sầu thành•sầu cảm•sầu âm•sầu hoạ•sầu thảm•sầu hải•sầu my khổ kiểm•sầu tự•sầu trường•sầu thê•sầu vân•sầu tự•sầu tân•sầu oán•ưu sầu•sầu mi•sầu nhan•sầu muộn•sầu ty•sầu my khổ kiểm•sầu tự•sầu hoài•u sầu•sầu não•sầu khổ•sầu lộ•sầu thiên•sầu tình