Significations
Từ điển Thiều Chửu
Lo. Không có anh em nào cũng gọi là **quỳnh** (trơ trọi).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỳnh (lo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cô đơn (cổ văn): Quỳnh kiết lập
2.
Có cảm giác bị bỏ rơi
Etymology: qióng
Từ điển Trần Văn Chánh
Lo.
Nôm Foundation
lo lắng, bận tâm, khổ sở
Mots composés1
quỳnh độc