Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
buồn
2.
thương cảm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðau, khóc không có nước mắt gọi là bi.
2.
Thương xót, đạo Phật lấy từ bi làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn thương — Nhớ về. Chẳng hạn Bi cố hương ( buồn nhớ quê xưa ).
Bảng Tra Chữ Nôm
bây giờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bay bướm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chiêng, cồng
2.
Thương xót: Từ bi
3.
Buồn: Bi ai; Bi quan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bi be: tiếng tượng thanh, vẻ lè nhè.
Etymology: C1: 悲 bi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Văn chương) nhẹ nhàng: Bay bướm
2.
Dụng cụ giúp thợ nề trát hồ (có bộ Kim): Cái bay
3.
Bề trên gọi đám bề dưới: Chúng bay
Etymology: Hv bái; bài; bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng nhân xưng ngôi thứ hai.
2.
Di chuyển trong không trung.
Etymology: C2: 悲 bi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bi ai
Bảng Tra Chữ Nôm
một bầy; bầy vẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bướng: Cãi bây
2.
Run: Bây bẩy
3.
Lúc này: Bây giờ
Etymology: bái, bi; bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ chuyện: Bầy vẽ
2.
Nhớp nhúa: Bầy nhầy
3.
Đám đông lộn xộn: Bầy cừu; Bầy trẻ
Etymology: (Hv bì, bi) (bài; nhân bài)
Nôm Foundation
nỗi buồn, đau khổ; tiếc nuối, buồn bã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bét be: tiếng tượng hình, vẻ tràn trề.
Etymology: C2: 悲 bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ tràn ra đầy rẫy.
Etymology: C2: 悲 bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 排:bơi
Etymology: C2: 悲 bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㺔:vây
Etymology: C2: 悲 bi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vo ve: tiếng côn trùng kêu.
Etymology: C2: 悲 bi
Ví dụ
Bay hãy lên cùng Trời chịu phúc trọng vô cùng.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 3b
Lý thời tao chém đầu bay. Song Trời ách nước, cho mày bắt tao.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 126a
Ai về nhắn nhủ cô bay biết. Cũng chẳng phong lưu cũng chẳng nghèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7b
Bay chết đòn cả! Sao không đem giam cổ nó lại?.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 19a
Bây giờ (chừ) ta nói những sự thương khó khi cha mất con.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Bây giờ cha tuổi tác này. Mong con gặp hội rồng mây kịp người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Bây giờ mới thấy trầy da trán. Từ trước đi đâu mất mảy lông.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 2b
Từ ghép44
bi thu•bi thanh tái đạo•bi thảm•bi ca đang khốc•bi thương•bi thán•bi thán•bi quan•bi điệu•bi hoan•bi tâm•bi thương•bi phẫn•bi ca•bi thiết•bi thán•bi bất tự thắng•bi kịch•bi đỗng•bi khấp•bi tráng•bi cảm•bi đát•bi thảm•bi quan•bi kịch•bi minh•bi đỗng•bi minh•sầu bi