Significations
đồng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đau đớn. Đau lòng.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như 痌
2.
(văn) Đau (đớn).
Nôm Foundation
đau đớn, bi ai
đỗng
Từ điển phổ thông
doạ nạt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
thông
động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảm động; manh động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Doạ: Hư thanh động hách (doạ bịp)
2.
Sợ
Etymology: dòng
Mots composés2
đỗng hách•ai đỗng