Nghĩa
khoe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoe khoang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phô trương: Khoe của
Etymology: (Hv khoa) (tâm khoa)
khoé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói móc: Nói mánh nói khoé
2.
Tiểu xảo: Nhiều mánh khoé
Etymology: (Hv tâm khoa) (khẩu quế)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mánh khoé