Nghĩa
ghét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đố kị: Ghen ghét; Mẹ ghẻ ghét con chồng
Etymology: (Hv tâm cát)(tâm kết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咭:ghét
Etymology: F2: tâm 忄⿰結 → 吉 kiết
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ghen ghét; ghét bỏ
cợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bỡn cợt, cợt nhả, đùa cợt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đùa chơi: Bỡn cợt
Etymology: cát; khẩu kiệt
Ví dụ
Từ ghép3
ghét bỏ•thù ghét•oán ghét