Nghĩa
Từ điển phổ thông
tấm tức, không thoả mãn
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Tấm tức, không được thỏa thích, bất mãn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trác kiến Bố như thử quang cảnh, tâm trung nghi kị, viết: Phụng Tiên vô sự thả thối. Bố ưởng ưởng nhi xuất” 卓見布如此光景, 心中疑忌, 曰: 奉先無事且退. 布怏怏而出 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác nhìn thấy dáng điệu của (Lã) Bố như vậy, trong lòng nghi hoặc, nói: Phụng Tiên (tên tự của Lã Bố) không có việc gì, hay lui ra. Bố bực tức trở ra.
2.
(Tính) Buồn rầu, buồn bã.
3.
(Động) Miễn cưỡng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không phục. Không chịu — Bất mãn. Không vừa lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ương nghạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưởng (kêu ca, phàn nàn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ửng hồng (e lệ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
ương
Nomfoundation
bất mãn, chán nản, buồn bã
Từ ghép4
ương dở•ương ngạnh•ổi ương•ương ách