Nghĩa
khảng
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hăng hái: Khảng khái khích ngang (phát biểu rất hăng say); Khảng khái tựu nghĩa (vui tìm cái chết có ý nghĩa); Khảng tha nhân chi khái (quảng đại với tiền thiên hạ)
Etymology: kāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 慷.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khảng khái
Nôm Foundation
nồng nhiệt; hào phóng