Nghĩa
nữu
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Nữu ni (mắc cỡ; hổ thẹn); Nữu ni tác thái (với bộ tâm) (làm ra vẻ thẹn thùng)
Etymology: niǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Bẽn lẽn, e lệ, rụt rè, thẹn.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngượng ngùng
Nôm Foundation
Đỏ mặt, стыдливый, xấu hổ.
nục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quen đi. Thói quen — Một âm là Nữu. Xem Nữu.
ngượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nữu ni (hổ thẹn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác vụng về: Ngượng ngập; Ngượng nghịu; Ngượng ngùng
2.
Cử chỉ vụng về: Tay trái ngượng khó viết
Etymology: (tâm nữu)(cường; tâm ngưỡng)(tâm ngạn)
Từ ghép2
nữu ni•nhan hậu hữu nữu ni