Nghĩa
khoái
Từ điển phổ thông
1.
nhanh nhẹn
2.
sắp sửa
3.
sướng, thích
4.
sắc (dao)
Từ điển trích dẫn
6.
(Phó) Gấp, vội. ◎Như: “khoái hồi gia ba” 快回家吧 mau về nhà đi, “khoái truy” 快追 mau đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà” 我不信有魔王在內! 快疾與我打開, 我看魔王如何 (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
9.
(Danh) Họ “Khoái”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui sướng — Thích ý — Mau lẹ. Nhanh. Nhọn sắc. Sắc sảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trái khoáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vừa ý; vui vẻ: Khoái chí; Khoái hoạt
2.
Mau lên: Khoái thượng xa ba (mau mau lên xe!)
3.
Vắn gọn: Khoái báo (bản tin vắn)
4.
Mau lẹ: Tiến bộ hẩn khoái; Ngã đích biểu khoái ngũ phân (đồng hồ tôi mau năm phút); Giá xa năng bão đa khoái (xe này có thể chạy mau bao nhiêủ); Khoái bản (khúc nhạc tấu mau: Allegro); Khoái bộ (ngựa chạy “trot”: mau mà chưa tới nước đại); Khoái môn (cửa đóng mở ống kính máy ảnh: shutter); Khoái ngạnh thuỷ nê (xi măng chóng khô)
5.
Không lâu: Tha khoái hồi lai (không lâu nó sẽ về)
6.
Loại cá trích ở TH: Khoái ngư (xem Khoái với bộ Ngư)
7.
Sắc: Khoái đao
8.
Mau trí khôn: Tha não tử khoái
Etymology: kuài
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy
Bảng Tra Chữ Nôm
khuấy động; quên khuấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tóc, lông xoáy vòng
2.
Lối quen: Trái khoáy
Etymology: Hv khoái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỗ lông hoặc tóc mọc xoay vòng quanh một tâm điểm (cđ. xoáy).
Etymology: C2: 快 khoái
khuấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sung sướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phá sự yên tĩnh: Khuấy động; Chọc trời khuấy nước (làm loạn)
2.
Hết nhớ: Quên khuấy
Etymology: (khoái) (thủ khoái)
sướng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoái chí: Sung sướng
Etymology: (Hv sướng)(xướng; khoái)
Nôm Foundation
vui vẻ; tìm thấy niềm vui trong; thỏa mãn; nhanh chóng, mau lẹ; sớm
khoải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khắc khoải: tiếng kêu than đau xót, yếu ớt, mỏi mòn.
Etymology: C2: 快 khoái
ngoáy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoáy và khều ra.
Etymology: C2: 快 khoái
quảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gánh, vác, mang.
Etymology: C2: 快 khoái
xoáy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tóc, lông uốn vòng quanh một điểm ở giữa.
Etymology: C2: 快 khoái
Ví dụ
khoải
Buồn mọi nỗi lòng đà khắc khoải. Ngán trăm chiều bước lại ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 8a
ngoáy
quảy
Quai bền tiện thuở [khi] quảy mang phải phòng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41a
Từ ghép30
khoái cảm•khoái đao•khoái lạc•khoái lạc•khoái mã•khoái tốc•khoái tâm•khoái hoạt•khoái đao trảm loạn ma•khoái mã gia tiên•sảng khoái•khoái khẩu•khoái đao đoạn loạn ma•khoái chí•gia khoái•tần khoái•sướng khoái•tần khoái•khoan khoái•chuỷ khoái tâm trực•xứng khoái•du khoái•hoan khoái•tận khoái•đại khoái đoá di•la bặc khoái liễu bất tiển nê•bất thổ bất khoái•tiên đổ vị khoái•tâm trực khẩu khoái•nhãn tật thủ khoái