Meanings
ưu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưu lo, ưu sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chăm lo: Ưu quốc ưu dân
2.
Lo nghĩ: Ưu uất; Ưu cụ (lo sợ); Vô ưu vô lự; Ưu hoạn (vất vả khổ sở)
Etymology: yōu
Nôm Foundation
di chuyển
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 憂
Compound Words3
ưu uất•ưu đãi•đảm ưu